Mục lục:
Định nghĩa - Gibibyte có nghĩa là gì?
Gibibyte (GiB) là một đơn vị lưu trữ thông tin kỹ thuật số được sử dụng để biểu thị kích thước của dữ liệu. Nó tương đương với 2 30 hoặc 1.073.741.824 byte và bằng 1.024 mebibytes.
Techopedia giải thích Gibibyte
Gibibyte có liên quan đến gigabyte, tương đương với 10 9, hoặc 1.000.000.000, byte. Gibibyte đến trước tebibyte và sau mebibyte. Nó được tạo ra bởi Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế (IEC) nhưng không được sử dụng để ủng hộ đơn vị SI gigabyte. IEC và ISO khuyến nghị sử dụng gigabyte vì nó sử dụng tính năng đếm byte thực.




